cover 1 Bảng giá thiết kế nhà biệt thự mới nhất

BÁO GIÁ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

THÀNH PHẦN HỒ SƠ GỒM: Bản vẽ sơ phác công trình, đáp ứng các nhu cầu xây dựng thô cho các công trình nhà phố hoặc biệt thự đơn giản

GÓI THIẾT KẾ: GÓI SƠ BỘ

(Thời gian thực hiện: 05 – 07 ngày)

  • Phối cảnh mặt tiền + Mặt bằng +Mặt đứng +Mặt cắt

Bộ hồ sơ kiến trúc hoàn chỉnh đáp ứng kỹ thuật và thẩm mỹ, phục vụ công tác xây dựng, hoàn thiện công trình. + Phối cảnh 3D, khai triển chi tiết ngoại thất + Thiết kế kiến trúc + Thiết kế kết cấu + Thiết kế hệ thống điện + Thiết kế hệ thống nước + Thiết kế hệ thống điện thoại, intemet, chống sét, camera quan sát + Tư vấn nội thất +Bản vẽ xin phép xây dựng

GÓI THÔNG

DUNG (Thời gian thực hiện: 30 ngày)

BÁO GIÁ NHÀ PHỐ

BÁO GIÁ < 250 m2 5.000.000đ/hs 250m2-500m2 7.000.000/hs BIỆT THỰ BÁO GIÁ <250m2

8.000.000đ/hs 250m2-500m2 10.000.000/hs

NHÀ PHỐ BÁO GIÁ 30m2 – 100m2 130.000đ/m2 100m2 – 200m2 120.000đ/m2 200m2 – 300m2 110.000đ/m2 300m2 – 400m2 100.000đ/m2 400m2 – 1000m2 90.000đ/m2

BIỆT THỰ BÁO GIÁ 100m2 – 150m2 140.000đ/m2 150m2 – 200m2 135.000đ/m2 200m2 – 300m2 130.000đ/m2 300m2 – 400m2 125.000đ/m2 400m2 – 1000m2 120.000đ/m2

NHÀ PHỐ BÁO GIÁ

< 100m2 180.000đ/m2 100m2 – 200m2 170.000đ/m2 200m2 – 300m2 160.000đ/m2 300m2 – 400m2 150.000đ/m2 400m2 – 1000m2 140.000đ/m2

BIỆT THỰ BÁO GIÁ 100m2 – 200m2 220.000đ/m2 200m2 – 300m2 210.000đ/m2 300m2 – 400m2 200.000đ/m2 400m2 – 1000m² 190.000đ/m2

  • Lưu ý:
  • Hợp đồng thiết kế có giá trị tối thiểu 15.000.000 VND + Nhà phố có 2 hoặc 3 mặt tiền cộng thêm 20.000đ/m2

Bộ hồ sơ kiến trúc hoàn chỉnh và hồ sơ thiết kế nội thất đáp ứng nhu cầu thi công xây dựng cao cấp, đòi hỏi tính thẩm mỹ cao

GÓI CAO CẤP (Thời gian thực hiện: 40 ngày)

  • Phối cảnh 3D, khai triển chi tiết ngoại thất + Thiết kế kiến trúc + Thiết kế kết cấu + Thiết kế hệ thống điện + Thiết kế hệ thống nước + Thiết kế hệ thống điện thoại, internet, chống sét, camera quan sát +Hồ sơ thiết kế 3D, khai triển nội thất (không gian tối thiểu 6m2 trở lên) + Hồ sơ dự toán công trình +Tư vấn furniture

* PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH

  1. Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích.
  2. Phần diện tích không có mái che 50% diện tích.
  3. Mái bằng bê tông cốt thép tính 50% diện tích.
  4. Mái Tole tính 30% diện tích – tính theo mặt nghiêng.
  5. Mái ngói kèo sắt tính 70% diện tích – tính theo mặt nghiêng.
  6. Mái ngói BTCT tính 100% diện tích – tính theo mặt nghiêng.
  7. Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng – đài cọc – đà kiềng tính 70% diện tích).
  8. Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích <8m2 tính 100% diện tích.
  9. Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích >8m2 tính 50% diện tích.
  10. Khu vực cầu thang tính 100 diện tích.
  11. Tầng hầm : Tính 100% diện tích.
Rate this post